Từ: tiệm, tiêm, tiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiệm, tiêm, tiềm:
tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]
U+6E10, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, jian1, chan2, qian2;
Việt bính: zim1 zim6;
渐 tiệm, tiêm, tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 渐
Giản thể của chữ 漸.tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (gdhn)
Nghĩa của 渐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆM
书
1. thấm; ngấm; nhiễm。浸。
渐染。
tiêm nhiễm.
2. chảy; chảy vào; tràn vào。流入。
东渐于海。
chảy theo hướng đông đổ ra biển.
Từ ghép:
渐染
[jiàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIỆM
từng bước; dần; dần dần; từ từ。逐步;渐渐。
天气渐冷。
thời tiết từ từ lạnh dần lên.
歌声渐远。
tiếng hát xa dần.
Từ ghép:
渐变 ; 渐次 ; 渐渐 ; 渐进
Chữ gần giống với 渐:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渐
漸,
Tự hình:

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]
U+6F38, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, chan2, jian1, qian2;
Việt bính: zim1 zim6
1. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;
漸 tiệm, tiêm, tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 漸
(Phó) Dần dần, từ từ.◎Như: tiệm nhập giai cảnh 漸入佳境, dần dần đến chỗ thú vị, tuần tự tiệm tiến 循序漸進 tuần tự tiến tới.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ 春色漸遷黃鳥去 (Đối tửu 對酒) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.
(Danh) Sông Tiệm.Một âm là tiêm.
(Động) Chảy vào.
◇Thư Kinh 書經: Đông tiêm vu hải 東漸于海 (Vũ cống 禹貢) Phía đông chảy vào biển.
(Động) Ngâm, tẩm, thấm.
◇Thi Kinh 詩經: Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường 淇水湯湯, 漸車帷裳 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.
(Động) Nhiễm, tiêm nhiễm.
◇Sử Kí 史記: Tục chi tiêm dân cửu hĩ 俗之漸民久矣 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.
(Động) Chìm ngập.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu 水決九江而漸荊州 (Nhân gian 人間) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.Lại một âm là tiềm.
(Tính) Cao vòi vọi.
(Tính) Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (vhn)
tràn, như "tràn đầy" (btcn)
tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漸:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漸
渐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiềm
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiềm | 漸: | tiềm (dần dần) |
| tiềm | 潜: | tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng |
| tiềm | 潛: | tiềm năng; tiềm thức |

Tìm hình ảnh cho: tiệm, tiêm, tiềm Tìm thêm nội dung cho: tiệm, tiêm, tiềm
