Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiệm, tiêm, tiềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiệm, tiêm, tiềm:

渐 tiệm, tiêm, tiềm漸 tiệm, tiêm, tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệm,tiêm,tiềm

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]

U+6E10, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 漸;
Pinyin: jian4, jian1, chan2, qian2;
Việt bính: zim1 zim6;

tiệm, tiêm, tiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 渐

Giản thể của chữ .

tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (gdhn)

Nghĩa của 渐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (漸)
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆM

1. thấm; ngấm; nhiễm。浸。
渐染。
tiêm nhiễm.
2. chảy; chảy vào; tràn vào。流入。
东渐于海。
chảy theo hướng đông đổ ra biển.
Từ ghép:
渐染
[jiàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIỆM
từng bước; dần; dần dần; từ từ。逐步;渐渐。
天气渐冷。
thời tiết từ từ lạnh dần lên.
歌声渐远。
tiếng hát xa dần.
Từ ghép:
渐变 ; 渐次 ; 渐渐 ; 渐进

Chữ gần giống với 渐:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渐

,

Chữ gần giống 渐

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]

U+6F38, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, chan2, jian1, qian2;
Việt bính: zim1 zim6
1. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;

tiệm, tiêm, tiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 漸

(Phó) Dần dần, từ từ.
◎Như: tiệm nhập giai cảnh
, dần dần đến chỗ thú vị, tuần tự tiệm tiến tuần tự tiến tới.
◇Nguyễn Du : Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ (Đối tửu ) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.

(Danh)
Sông Tiệm.Một âm là tiêm.

(Động)
Chảy vào.
◇Thư Kinh : Đông tiêm vu hải (Vũ cống ) Phía đông chảy vào biển.

(Động)
Ngâm, tẩm, thấm.
◇Thi Kinh : Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường , (Vệ phong , Manh ) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.

(Động)
Nhiễm, tiêm nhiễm.
◇Sử Kí : Tục chi tiêm dân cửu hĩ (Hóa thực liệt truyện ) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.

(Động)
Chìm ngập.
◇Hoài Nam Tử : Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu (Nhân gian ) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.Lại một âm là tiềm.

(Tính)
Cao vòi vọi.

(Tính)
Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).

tiệm, như "tiệm (dần dần)" (vhn)
tràn, như "tràn đầy" (btcn)
tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)

Chữ gần giống với 漸:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漸

,

Chữ gần giống 漸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiềm

tiềm:tiềm (dần dần)
tiềm:tiềm (dần dần)
tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tiềm:tiềm năng; tiềm thức
tiệm, tiêm, tiềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệm, tiêm, tiềm Tìm thêm nội dung cho: tiệm, tiêm, tiềm